Câu tiếng Anh có từ “sender”
89 câu thật có từ sender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sender nghĩa là ai đó truyền tải một thông điệp. sender là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sender
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It must be very important, or the senders would have mailed it in the regular way.
Từ trong câu: sender, important, mail, regular, way
Charles Theodore Murray, Mlle. Fouchette: A Novel of French Life. Nguồn: Project Gutenberg #30041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sender host writes into the packet itself the whole path which must follow to arrive at the destination.
Từ trong câu: sender, host, write, packet, itself, whole, path, follow
«Routing protocols and architectures/Forwarding and routing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370925 (bản sửa đổi 4667125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Longer messages than this will be sent as multiple messages, where the sender has to pay for each individual message.
Từ trong câu: sender, long, message, send, multiple, pay, individual
«SMS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137748 (bản sửa đổi 9204762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were probably thousands of registered packages from the Continent, and in such cases the countries of origin will have to reimburse the senders.
Từ trong câu: sender, package, reimburse, probably, register, continent, case, country
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sender trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ sender hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sender: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.