Câu tiếng Anh có từ “sender”
89 câu thật có từ sender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sender nghĩa là ai đó truyền tải một thông điệp. sender là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sender
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All this trouble might be saved by a little forethought on the part of the senders.
Từ trong câu: sender, trouble, save, little, part
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So long as the paper represents the sender, just so long will the sender be judged by it.
Từ trong câu: sender, long, paper, represent, judge
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'The failure of messages is often caused by the senders of them; the people are extremely careful at Lienz.
Từ trong câu: sender, failure, message, often, cause, people, extremely, careful
Ouida, Wanda, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Search for the sender was expedited by his offer of further contributions on the same line, and wonderful was the success attending his devices.
Từ trong câu: expedite, sender, search, offer, further, contribution, line, wonderful
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sender trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ sender hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sender: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.