Câu tiếng Anh có từ “seesaw”
36 câu thật có từ seesaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ seesaw
Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)
As the aeroplane slows down, as a rule, it tries to right itself, that is, to seesaw back to balance at a horizontal position.
Từ trong câu: seesaw, aeroplane, slow, down, rule, try, right, itself
Francis A. Collins, The Second Boys' Book of Model Aeroplanes. Nguồn: Project Gutenberg #62549. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her lips and eyes were quite steady now; she had recovered self-control when her brother's failed him, as if by some curious mental seesaw.
Từ trong câu: seesaw, lip, eye, quite, steady, now, recover, self
Mary Eleanor Wilkins Freeman, Madelon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17885. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She did not consider that in the seesaw of life it takes more than one person to toss up the weight of the world's wickedness.
Cô không nghĩ rằng trong trò chơi bập bênh của cuộc đời, cần có nhiều hơn một người để gánh chịu sự gian ác của thế giới.
Từ trong câu: seesaw, consider, life, take, person, toss, up, weight
Paul Laurence Dunbar, The uncalled. Nguồn: Project Gutenberg #25171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A seesaw, a crowbar, or a pair of scissors.
Từ trong câu: scissors, seesaw, pair
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Simple machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370713 (bản sửa đổi 3649450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They sat down at a little table, which was a very different affair from the great clattering seesaw in the saloon of the steamer.
Từ trong câu: affair, saloon, seesaw, sit, down, little, table, different
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I remember the whole beginning as a succession of flights and drops, a little seesaw of the right throbs and the wrong.
Từ trong câu: flight, succession, beginning, wrong, seesaw, remember, whole, begin
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seesaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seesaw trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ seesaw hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seesaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seesaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seesaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seesaw: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.