Câu tiếng Anh có từ “sanitary”
117 câu thật có từ sanitary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanitary nghĩa là vệ sinh. sanitary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from filth and pathogens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanitary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
No one of these governmental units can work out its sanitary problem alone.
Từ trong câu: sanitary, governmental, unit, work, out, problem, alone
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children in relays can look after the ventilation, temperature, humidity, dust, light, and other sanitary conditions of school-rooms and grounds.
Từ trong câu: sanitary, humidity, ventilation, relay, child, look, temperature, dust
John Franklin Bobbitt, What the Schools Teach and Might Teach. Nguồn: Project Gutenberg #13482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The people threw into them all that can be thrown out of the houses, which possess no sanitary arrangements of any kind.
Người dân ném vào đó tất cả những gì có thể vứt ra khỏi những ngôi nhà không có bất kỳ thiết bị vệ sinh nào.
Từ trong câu: sanitary, people, throw, out, house, possess, arrangement, kind
Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The term "sanophilic," or germ-averse, sanitary and hygiene-conscious, can be used to describe our modern culture.
Thuật ngữ "sanophilic" hay không thích vi trùng, vệ sinh và có ý thức vệ sinh, có thể được sử dụng để mô tả nền văn hóa hiện đại của chúng ta.
Từ trong câu: hygiene, term, germ, averse, sanitary, conscious, use, describe
«Lentis/Popular Hygiene: Perceptions and Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241697 (bản sửa đổi 4109555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is another, equally intensive test to which social institutions and sanitary conditions can be put.
Từ trong câu: intensive, another, equally, test, social, institution, sanitary, condition
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanitary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sanitary inspectors | 14 lần |
| sanitary commission | 134 lần |
| sanitary plumbing | 7 lần |
| sanitary regulations | 33 lần |
| sanitary precautions | 29 lần |
| sanitary epidemiological | 6 lần |
| sanitary arrangements | 76 lần |
| sanitary inspector | 29 lần |
| sanitary napkins | 7 lần |
| sanitary reform | 34 lần |
| sanitary standpoint | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanitary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanitary trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ sanitary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanitary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanitary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanitary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanitary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.