Câu tiếng Anh có từ “sanitary”
117 câu thật có từ sanitary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanitary nghĩa là vệ sinh. sanitary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from filth and pathogens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanitary
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For sanitary reasons, is the euphemistic way of explaining it.
Từ trong câu: euphemistic, sanitary, reason, way, explain
Mabel Potter Daggett, Women wanted: The story written in blood red letters on the horizon of the Great World War. Nguồn: Project Gutenberg #68257. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be troublesome to obey the requisitions of the sanitary authorities; but it is the only chance for escaping camp-disease.
Từ trong câu: requisition, troublesome, obey, sanitary, authority, chance, escape, camp
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanitary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sanitary inspectors | 14 lần |
| sanitary commission | 134 lần |
| sanitary plumbing | 7 lần |
| sanitary regulations | 33 lần |
| sanitary precautions | 29 lần |
| sanitary epidemiological | 6 lần |
| sanitary arrangements | 76 lần |
| sanitary inspector | 29 lần |
| sanitary napkins | 7 lần |
| sanitary reform | 34 lần |
| sanitary standpoint | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanitary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanitary trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ sanitary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanitary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanitary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanitary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanitary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.