Câu tiếng Anh có từ “salty”
95 câu thật có từ salty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salty nghĩa là mặn. salty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engagingly stimulating or provocative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salty
Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)
Because sea ice is made of frozen seawater, it is salty (unlike icebergs).
Từ trong câu: seawater, because, sea, ice, make, freeze, salty, unlike
«Sea ice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=627892 (bản sửa đổi 10687852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jack has just eaten an entire party-size pack of salty chilli chips without drinking any water or other fluids.
Từ trong câu: chilli, eat, entire, party, size, pack, salty, chip
«Motivation and emotion/Book/2025/Thirst regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322780 (bản sửa đổi 2757629). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The crab-eating frog lives near water that is somewhat salty.
Từ trong câu: crab, eat, frog, life, near, water, somewhat, salty
«Amphibian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6090 (bản sửa đổi 10940289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was served bouillon broth and green tea, both of which hardly satisfied my stomach's desire; the broth was intolerably salty to my unused tastebuds and the tea unfamiliar.
Từ trong câu: tastebud, serve, green, tea, hardly, satisfied, desire, salty
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fresh, salty scent of the wild roses had given way before this more powerful perfume of midsummer.
Từ trong câu: give, wild, fresh, perfume, given, rose, powerful, scent
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salty flavor | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salty trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ salty hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salty: Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.