Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saleswoman”

34 câu thật có từ saleswoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saleswoman nghĩa là người bán hàng. saleswoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saleswoman

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "Well, you can't do that all day," observed the saleswoman, crossly.

    Từ trong câu: saleswoman, well, day, observe, crossly

    Margaret Sidney, Ben Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #35178. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don't care a button for their rises!” resumed the latter, still talking to the little saleswoman.

    Từ trong câu: saleswoman, care, button, rise, resume, latter, still, talk

    Émile Zola, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After ten years, Bauer realized she did not like being a saleswoman and decided to quit to become a journalist.

    Từ trong câu: saleswoman, ten, year, realize, like, decide, quit, become

    «Joan Bauer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484764 (bản sửa đổi 8169320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Does not justify a man of your position in taking a 'department store saleswoman' to drive on Sunday through public places."

    Từ trong câu: saleswoman, justify, man, position, take, department, store, drive

    Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dorothy admitted that of course it wasn't at all possible to back away from such a saleswoman, but she felt quite guilty about something.

    Từ trong câu: saleswoman, admit, course, possible, back, away, feel, quite

    Margaret Penrose, Dorothy Dale in the City. Nguồn: Project Gutenberg #38555. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fair, smiling proprietress never flagged, never lost her head, bowed amiably to everyone, always answered with the politeness of a well-bred Northern saleswoman.

    Từ trong câu: politeness, saleswoman, fair, smile, never, flag, lose, head

    Matilde Serao, The conquest of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #46517. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saleswoman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saleswoman trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ saleswoman hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saleswoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saleswoman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saleswoman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saleswoman: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.