Câu tiếng Anh có từ “saleswoman”
34 câu thật có từ saleswoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saleswoman nghĩa là người bán hàng. saleswoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saleswoman
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She was seated, and a saleswoman was exclaiming discreetly at her elbow.
Từ trong câu: saleswoman, seat, exclaim, elbow
Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1917, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #20872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saleswoman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saleswoman trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ saleswoman hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saleswoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saleswoman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saleswoman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saleswoman: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.