Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saleswoman”

34 câu thật có từ saleswoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saleswoman nghĩa là người bán hàng. saleswoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saleswoman

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Hush, hush, child!" cried a saleswoman who had stayed with her.

    Từ trong câu: saleswoman, hush, child, cry, stay

    Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Brenda's Bargain: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #37335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Miss Hoffman, Dr. Preston tells us that before you were a diamond saleswoman you had been a trained nurse!"

    Từ trong câu: saleswoman, miss, dr, tell, diamond, train, nurse

    Arthur B. Reeve, The Social Gangster. Nguồn: Project Gutenberg #33466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was a fair-haired, fluffy little thing, who had taken a position as saleswoman in a department store.

    Từ trong câu: saleswoman, fair, hair, little, thing, take, position, department

    Various, Captain Billy's Whiz Bang, Vol. 2, No. 18, March, 1921 America's Magazine of Wit, Humor and Filosophy. Nguồn: Project Gutenberg #57025. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the expiration of the first month, Denise had become quite one of the family, like the other saleswoman, a silent, consumptive, little body.

    Hết tháng đầu tiên, Denise đã trở thành một thành viên trong gia đình, giống như cô bán hàng kia, một thân hình nhỏ bé, im lặng, bệnh lao phổi.

    Từ trong câu: saleswoman, expiration, first, month, become, quite, family, like

    Émile Zola, The Ladies' Paradise. Nguồn: Project Gutenberg #54726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saleswoman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saleswoman trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ saleswoman hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saleswoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saleswoman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saleswoman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saleswoman: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.