Câu tiếng Anh có từ “ruminate”
69 câu thật có từ ruminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruminate nghĩa là ngẫm nghĩ. ruminate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: chew the cuds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruminate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I want you to keep ruminating in this fashion, because these things will come to you.
Từ trong câu: ruminate, want, keep, fashion, because, thing, come
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each ruminated long over the situation; and at last Beecher said, “Did poor Lackington leave you anything in his will?”
Mỗi người đều ngẫm nghĩ rất lâu về tình huống này; và cuối cùng Beecher nói, “Lakeington tội nghiệp có để lại di chúc gì cho anh không?”
Từ trong câu: ruminate, long, situation, last, poor, leave, anything
Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Caillon will, perhaps, be able to tell me his story, said I to myself; and thus ruminating, I returned to where I had picketed my horse three hours before.
Từ trong câu: ruminate, perhaps, able, tell, story, myself, thus, return
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will never bet on a horse again," said Jack, ruminating on his loss.
Từ trong câu: bet, ruminate, never, horse, again, loss
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He'll drop into your studio, dispose his long, bony body in your most comfortable chair and ruminate for hours while you work.
Từ trong câu: bony, studio, ruminate, drop, dispose, long, body, comfortable
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminate trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ ruminate hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminate: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.