Câu tiếng Anh có từ “ruminate”
69 câu thật có từ ruminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruminate nghĩa là ngẫm nghĩ. ruminate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: chew the cuds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruminate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Atherton sat down, and was ruminating upon his position, when a door behind was softly opened--so very softly that he heard no sound.
Từ trong câu: ruminate, sit, down, position, door, behind, softly, open
William Harrison Ainsworth, The Manchester Rebels of the Fatal '45. Nguồn: Project Gutenberg #46398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While Roy was gone, Andy had the table rolled to his chair and was ruminating over the prospective contents of the epistle when he returned.
Từ trong câu: ruminate, go, table, roll, chair, prospective, content, return
Mary E. Ireland, Hilda's Mascot: A Tale of "Maryland, My Maryland". Nguồn: Project Gutenberg #40620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Youth was looking hopefully to the future--age was ruminating sadly on the past.
Từ trong câu: hopefully, ruminate, youth, look, future, age, sadly, past
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminate trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ ruminate hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminate: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.