Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruminate”

69 câu thật có từ ruminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruminate nghĩa là ngẫm nghĩ. ruminate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: chew the cuds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruminate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In moderation this can be healthy however, ruminating on the negative can lead to strained relationships over time.

    Từ trong câu: ruminate, healthy, however, negative, lead, strain, relationship, time

    «Motivation and emotion/Book/2015/Alcohol addiction and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200409 (bản sửa đổi 2192141). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They knew, or they could say, that a cow was "a graminivorous ruminating quadruped," and that was enough, in the philosophy of Mr. Gradgrind.

    Từ trong câu: ruminate, know, cow, enough, philosophy, mr

    James L. Hughes, Dickens As an Educator. Nguồn: Project Gutenberg #37284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think I must belong to the race of ruminating animals, and it is only by quietly chewing the cud of my ideas that I can digest and assimilate them.

    Từ trong câu: ruminate, think, belong, race, animal, quietly, chew, idea

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If sadness is suppressed, or ruminated on, it can lead to depression,and also self-harm.

    Từ trong câu: suppress, ruminate, sadness, lead, depression, self, harm

    «Motivation and emotion/Book/2015/Emotion duration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201144 (bản sửa đổi 2419028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminate trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ ruminate hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminate: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.