Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruminate”

70 câu thật có từ ruminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruminate nghĩa là ngẫm nghĩ. ruminate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: chew the cuds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruminate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • So Ernest went out, and ruminated quietly by himself, as well as he was able, in the least frequented streets of Holloway and Highgate.

    Từ trong câu: ruminate, go, out, quietly, himself, well, able, least

    Grant Allen, Philistia. Nguồn: Project Gutenberg #6060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He therefore lay quietly until near midnight, anxiously ruminating upon the best means of effecting his object.

    Từ trong câu: anxiously, ruminate, therefore, lay, quietly, until, near, midnight

    Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here they retired, after the heat and bustle of the day, to feast and ruminate upon the best of living.

    Từ trong câu: bustle, ruminate, retire, heat, day, feast, best, live

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminate trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ ruminate hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminate: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.