Câu tiếng Anh có từ “rough”
782 câu thật có từ rough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rough nghĩa là thô. rough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or caused by an irregular surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rough
Danh sách câu dẫn chứng (782 câu)
The whole front of it was covered by a large scarlet bignonia and a native multiflora rose, which, entwisting and interlacing, left scarce a vestige of the rough logs to be seen.
Từ trong câu: log, scarlet, whole, front, cover, large, native, rise
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
There a bare-legged shepherd, in wooden shoes, pointed hat, and rough jacket over one shoulder, sat piping on a stone while his goats skipped among the rocks or lay at his feet.
Từ trong câu: wooden, goat, pipe, jacket, bare, leg, shoe, point
Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng rough
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rough trong kho câu?
- Kho câu có 782 câu có từ rough hoặc các dạng của từ, trích từ 563 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 232 câu, rồi Bậc B1 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rough: Quá khứ đơn (140 câu), Câu phủ định (94 câu), Quá khứ hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.