Câu tiếng Anh có từ “rescue”
454 câu thật có từ rescue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rescue nghĩa là giải cứu. rescue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recovery or preservation from loss or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rescue
Danh sách câu dẫn chứng (454 câu)
He thinks we should leave such things to Quixotic young gentlemen of sixteen, who go about the world rescuing hapless damsels from watery graves.
Từ trong câu: hapless, sixteen, think, leave, thing, young, gentleman, go
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXVI, No. 6, June 1850 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Many of us wonder today how much of all this love we, in the days to come, will be able to rescue from the debris.
Từ trong câu: debris, many, wonder, today, much, love, day, come
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index · Tiếng Anh · PD-US
"Louis Braquet, manager of the Black Hotel, was engulfed in the waves and gave up his life in the successful rescue of his wife and a colored servant girl."
Từ trong câu: engulf, manager, black, hotel, wave, give, up, life
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Not a corner would they have left unnoticed, had not my wife, fearing they would tire the poor girl out, come to the rescue, and led her back to the house.
Từ trong câu: girl, corner, leave, wife, fear, tire, poor, out
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Từ hay đi cùng rescue
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rescue from oblivion | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rescue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rescue trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ rescue hoặc các dạng của từ, trích từ 387 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rescue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rescue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rescue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rescue: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.