E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rescue”

406 câu thật có từ rescue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rescue nghĩa là giải cứu. rescue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recovery or preservation from loss or danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rescue

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The rabbit goes to rescue the astronaut, only to end up getting lost floating in space.

    Từ trong câu: rescue, rabbit, go, astronaut, end, up, get, lose

    «Space Buddies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1210324 (bản sửa đổi 10889721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rescue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rescue from oblivion105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rescue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rescue trong kho câu?
Kho câu có 406 câu có từ rescue hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rescue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rescue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rescue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rescue: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.