Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reproach”

226 câu thật có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reproach nghĩa là khiển trách. reproach là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express criticism towards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reproach

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Will not the constancy and sufferings of our fathers be a reproach to us before God and man?

    Từ trong câu: reproach, suffering, father, god, man

    Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, November 1864. Nguồn: Project Gutenberg #38751. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Has he anything to reproach him with?

    Từ trong câu: reproach, anything

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 4621811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Were any thing serious to happen to Eugene, through the want of a friend at this moment, how should I ever after reproach myself?

    Từ trong câu: reproach, thing, serious, happen, want, friend, moment, ever

    George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you bring that as a reproach against me which is one of the reasons for the admiration with which Maximus and myself regard Aristotle?

    Từ trong câu: admiration, reproach, bring, reason, myself, regard

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Does the sentence of death, which your unhallowed policy inflicts on my body, condemn my tongue to silence and my reputation to reproach?

    Từ trong câu: sentence, tongue, reproach, reputation, condemn, silence, death, policy

    T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reproach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self reproach2.880 lần
bitter reproach330 lần
bitterly reproach228 lần
conscience reproach165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reproach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reproach trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reproach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reproach gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reproach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reproach: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.