Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reporter”

224 câu thật có từ reporter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reporter nghĩa là phóng viên. reporter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who investigates and reports or edits news stories. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reporter

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • If any newspaper has sent a special reporter thither he has not arrived yet.

    Nếu có tờ báo nào cử phóng viên đặc biệt tới đó thì anh ta vẫn chưa đến.

    Từ trong câu: reporter, newspaper, send, special, arrive

    Mark Twain, Europe and elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #68604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Lewis was put on as reporter for his race, on the staff of the "Metropolis," and has held this place continuously ever since.

    Từ trong câu: reporter, continuously, staff, mr, put, race, hold, place

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The energetic Jones and the ubiquitous reporter have fixed it up between them.

    Từ trong câu: fix, reporter, between, energetic, fixed, up

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Freelance reporters, magazine reporters, web reporters and foreign reporters have limited to no access to the press conferences hosted by the Clubs.

    Từ trong câu: freelance, reporter, magazine, web, foreign, limit, access, press

    «Global Issues: Japan/News Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196406 (bản sửa đổi 4006254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some broadcast weather reporters have opted to call it simply "the Gulf".

    Một số phóng viên thời tiết của đài truyền hình đã chọn gọi nó đơn giản là "Vịnh".

    Từ trong câu: opt, broadcast, weather, reporter, call, simply

    «Gulf of Mexico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33486 (bản sửa đổi 10976179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I think I have oriented myself without having the reporter read and may I proceed, Mr. Chairman?

    Từ trong câu: orient, think, myself, reporter, read, proceed, mr, chairman

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have been described by the human-interest reporters, analyzed by the statisticians, defended by the social revolutionaries, and explained away by the optimists.

    Từ trong câu: optimist, describe, human, interest, reporter, analyze, defend, social

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reporter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wikinews reporter164 lần
newspaper reporter313 lần
hollywood reporter39 lần
cub reporter31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reporter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reporter trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ reporter hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reporter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reporter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reporter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reporter: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.