Câu tiếng Anh có từ “reporter”
224 câu thật có từ reporter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reporter nghĩa là phóng viên. reporter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who investigates and reports or edits news stories. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reporter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I was sparring for an opening, you see, and then he had taken me for a reporter.
Từ trong câu: reporter, open, see, take
Albert Bigelow Paine, The great white way; a record of an unusual voyage of discovery, and some romantic love affairs amid strange surroundings. Nguồn: Project Gutenberg #57527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reporter suggested that her modeling was making her concentrate less on tennis.
Từ trong câu: concentrate, reporter, suggest, model, make, less, tennis
«Anna Kournikova», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64041 (bản sửa đổi 11012353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A reporter for the BBC suggested that the tycoon was talking about economic, not political, integration.
Từ trong câu: tycoon, reporter, suggest, talk, economic, political, integration
«Mo Ibrahim: Some African countries too small to continue to exist independently», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144252 (bản sửa đổi 4822117). · English Wikinews · CC BY 2.5
Reporters were also asking questions about the social effect of the network (including, among other things, the threats posed by pornography and online predators).
Từ trong câu: predator, reporter, ask, question, social, effect, network, include
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The death toll is believed to include three local reporters who were covering the crash.
Từ trong câu: toll, death, believe, include, local, reporter, cover, crash
«Over 30 killed in Mexico dynamite truck explosion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79373 (bản sửa đổi 4823736). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng reporter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wikinews reporter | 164 lần |
| newspaper reporter | 313 lần |
| hollywood reporter | 39 lần |
| cub reporter | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reporter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reporter trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ reporter hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reporter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reporter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reporter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reporter: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.