Câu tiếng Anh có từ “relinquish”
133 câu thật có từ relinquish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relinquish nghĩa là từ bỏ. relinquish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: part with a possession or right. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relinquish
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Brought by force, he will not relinquish his rightful hold here except by force.
Từ trong câu: relinquish, bring, force, hold, except
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, this requires registration, but you will need to relinquish copyright over your work to creative commons.
Từ trong câu: relinquish, again, require, registration, need, copyright, work, creative
«Australian Curriculum Mathematics/Style guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365098 (bản sửa đổi 4409090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An opponent playing with reasonable strategy will not so easily relinquish the corner or any other good moves.
Từ trong câu: relinquish, opponent, play, reasonable, strategy, easily, corner, good
«Reversi/Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45742 (bản sửa đổi 3393904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am going to send for Mr. Faxon, tell him frankly that there is no will, and relinquish everything to him."
Từ trong câu: relinquish, go, send, mr, tell, frankly, everything
Georgie, Mrs. Sheldon, The Heatherford Fortune a sequel to the Magic Cameo. Nguồn: Project Gutenberg #38006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, Planchet has an excellent memory; and I will be bound that sooner than relinquish any possible means of vengeance, he will allow himself to be beaten to death.
Từ trong câu: relinquish, now, excellent, memory, bound, soon, possible, mean
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will he persuade the purchaser of the old Pyncheon property to relinquish the bargain in his favor?
Từ trong câu: bargain, favor, purchaser, persuade, property, relinquish, old
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng relinquish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voluntarily relinquish | 36 lần |
| compelled to relinquish | 112 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relinquish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relinquish trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ relinquish hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relinquish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relinquish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relinquish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relinquish: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (31 câu), would (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.