Câu tiếng Anh có từ “relaxing”
65 câu thật có từ relaxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relaxing nghĩa là thư giãn. relaxing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affording physical or mental rest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relaxing
Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)
Day by day, nevertheless, their sour and rigid wrinkles were relaxing into something which, in the due course of years, might grow to be an expression of almost benevolence.
Từ trong câu: benevolence, relax, sour, relaxing, wrinkle, day, nevertheless, something
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Dear old fellow,” said Arthur who, now that the first shock was over, was relaxing into an enormous sense of pleasure and contentment.
Từ trong câu: pleasure, enormous, fellow, shock, relax, relaxing, dear, old
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Bless his heart,” said Mrs. Machin, her pale lips relaxing into a smile, “he wants some.
Từ trong câu: lip, pale, smile, heart, bless, relax, relaxing, mrs
Mazo De la Roche, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #78850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In England, the efforts for political power, and the distinctions of political fame, preserve our nobility from relaxing into the slavery of indulgence.
Từ trong câu: distinction, indulgence, nobility, relax, preserve, fame, relaxing, effort
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As she continued to watch him ineffable relief stole slowly over her, relaxing her strained nerves and exhausted body.
Từ trong câu: strain, nerves, nerve, body, steal, exhaust, relax, exhausted
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxing trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ relaxing hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relaxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.