Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relaxing”

65 câu thật có từ relaxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relaxing nghĩa là thư giãn. relaxing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affording physical or mental rest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relaxing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "I have been taking lessons in deportment," she answered without relaxing from her gravity.

    Từ trong câu: relaxing, take, lesson, answer, relax, gravity

    Madeline Leslie, The breach of trust. Nguồn: Project Gutenberg #76354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You certainly have found me so, said Scipio, but, to speak truth, I am rather relaxing from business than from study.

    Từ trong câu: relaxing, certainly, find, speak, truth, rather, relax, business

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This box will also be useful for relaxing specimens that have been badly set, or have been simply pinned during the busy season.

    Từ trong câu: relaxing, box, useful, relax, specimen, badly, set, simply

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, while relaxing they eat bully beef sandwiches and drink hot chocolate or beer or, if the night has been particularly cold, a glass of hot rum.

    Từ trong câu: relaxing, relax, eat, bully, beef, sandwich, drink, hot

    Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I think of myself as a comedy character," he explains, relaxing on his couch with a plate of croissants and bacon that his pretty assistant has just brought him.

    Từ trong câu: relaxing, think, myself, comedy, character, explain, relax, couch

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxing trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ relaxing hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relaxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.