Câu tiếng Anh có từ “relaxing”
65 câu thật có từ relaxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relaxing nghĩa là thư giãn. relaxing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affording physical or mental rest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relaxing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Personally, I found that one of the most relaxing things you can do is to lie in the sunshine.
Từ trong câu: relaxing, personally, find, relax, thing, lie, sunshine
«Demystifying Depression/General Lifestyle Advice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29816 (bản sửa đổi 1908871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the hottest months the calm days average not far from ten a month, and these have a very relaxing effect.
Từ trong câu: relaxing, hot, month, calm, day, average, far, ten
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had a way of relaxing his nerves and throwing off all worry and care, enabling him to sleep under the most trying circumstances.
Từ trong câu: relaxing, way, relax, nerve, throw, off, worry, care
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Prosperity; or, Toil Has Its Reward. Nguồn: Project Gutenberg #64347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sternest critic could hardly help relaxing over such a bundle of them as are contained in Apollo's lament over the 'treeification' of his Daphne....
Từ trong câu: relaxing, critic, hardly, help, relax, bundle, contain, lament
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxing trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ relaxing hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relaxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.