Câu tiếng Anh có từ “relaxing”
65 câu thật có từ relaxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relaxing nghĩa là thư giãn. relaxing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affording physical or mental rest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relaxing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Gonzales himself was relaxing in Sanders' business-room, with his belt off and his tunic open.
Từ trong câu: relaxing, himself, relax, business, room, belt, off, open
H. Beam Piper, Oomphel in the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #20649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In any case, it was a good sign: it showed that the severity of his confinement was relaxing.
Từ trong câu: relaxing, case, good, sign, show, confinement, relax
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of his bantering tone the young inventor was pleased that his father was relaxing in a friendly game.
Từ trong câu: relaxing, spite, tone, young, inventor, please, father, relax
Victor Appleton, Tom Swift and His Giant Telescope. Nguồn: Project Gutenberg #21188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Day by day, nevertheless, their sour and rigid wrinkles were relaxing into something which, in the due course of years, might grow to be an expression of almost benevolence.
Từ trong câu: benevolence, relax, sour, relaxing, wrinkle, day, nevertheless, something
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Dear old fellow,” said Arthur who, now that the first shock was over, was relaxing into an enormous sense of pleasure and contentment.
Từ trong câu: pleasure, enormous, fellow, shock, relax, relaxing, dear, old
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relaxing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relaxing trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ relaxing hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relaxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relaxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relaxing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relaxing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.