Câu tiếng Anh có từ “refute”
129 câu thật có từ refute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refute nghĩa là bác bỏ. refute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overthrow by argument, evidence, or proof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refute
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Still, other objections might be raised which could not be so easily refuted.
Từ trong câu: refute, still, objection, raise, easily
Lucien Poincaré, The New Physics and Its Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #15207. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Allegations that ECT may cause brain damage have been consistently refuted.
Từ trong câu: refute, allegation, cause, brain, damage, consistently
«Textbook of Psychiatry/Electroconvulsive Therapy and Transcranial Magnetic Stimulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190563 (bản sửa đổi 3592983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
See now, in how many ways this argument may be refuted.
Từ trong câu: refute, see, now, many, way, argument
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'I wish I were worthy to do so,' I answered, 'I might then refute certain statements in another quarter.
Từ trong câu: refute, wish, worthy, answer, certain, statement, another, quarter
William Ware, Aurelian; or, Rome in the Third Century. Nguồn: Project Gutenberg #21953. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I may be in earnest or not, but what is that to you?—to refute the argument is your business.
Từ trong câu: refute, earnest, argument, business
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a humanist, he diminishes the value of empirical inquiry because it may complicate and refute his ultimately authoritative structural readings.
Từ trong câu: humanist, diminish, value, empirical, inquiry, because, complicate, refute
«Intellectual Traditions in Media Literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41614 (bản sửa đổi 2787705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng refute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refute trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ refute hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refute: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.