Câu tiếng Anh có từ “refute”
129 câu thật có từ refute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refute nghĩa là bác bỏ. refute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overthrow by argument, evidence, or proof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refute
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To be a scientific hypothesis, it must be possible to refute the concept.
Từ trong câu: refute, scientific, hypothesis, possible, concept
«High School Chemistry/The Scientific Method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255101 (bản sửa đổi 3569864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now we have to say, in the first place, that the proofs which the Major brings refute each other.
Từ trong câu: refute, now, first, place, proof, major, bring
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 6 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She saw that he was in distress, and that if she would help him she must refute his argument.
Từ trong câu: refute, saw, help, argument
Homer Greene, The unhallowed harvest. Nguồn: Project Gutenberg #70967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That story which Boris now heard was soon heard by all Russia, and Boris realized that something must be done to refute it.
Từ trong câu: refute, story, now, hear, soon, realize, something
Rafael Sabatini, The Historical Nights' Entertainment: Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #7949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was astonished, indeed, but his character and general conduct must refute it.
Từ trong câu: astonished, refute, indeed, character, general, conduct
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refute trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ refute hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refute: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.