Câu tiếng Anh có từ “refute”
123 câu thật có từ refute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refute nghĩa là bác bỏ. refute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overthrow by argument, evidence, or proof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refute
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Epicurus has been more than sufficiently refuted; but I would willingly hear your own sentiments, Cotta.
Từ trong câu: refute, willingly, sufficiently, hear, sentiment
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To doubt this, would be to refute the absolute facts that appear.
Từ trong câu: refute, doubt, absolute, fact, appear
Lulu Wightman, The Menace of Prohibition. Nguồn: Project Gutenberg #33920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet this protest, though sincere, would be inconclusive, and in the end it would illustrate Mr. Russell's observation, rather than refute it.
Từ trong câu: refute, protest, though, sincere, end, illustrate, mr, observation
George Santayana, Winds Of Doctrine: Studies in Contemporary Opinion. Nguồn: Project Gutenberg #17771. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There's no way, obviously, that she would condone any racist comment - we would refute that entirely.
Từ trong câu: racist, refute, condone, way, obviously, comment, entirely
«UK television presenter sacked after "golliwog" comment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120604 (bản sửa đổi 4828572). · English Wikinews · CC BY 2.5
The situation of this one, however, refuted all such possibility, since its very difficulty of approach would have rendered it unavailable for either purpose.
Từ trong câu: unavailable, situation, however, refute, possibility, since, difficulty, approach
Charles Lever, Sir Jasper Carew: His Life and Experience. Nguồn: Project Gutenberg #33081. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refute trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ refute hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refute: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.