E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refute”

124 câu thật có từ refute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refute nghĩa là bác bỏ. refute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overthrow by argument, evidence, or proof. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refute

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Some witnesses refute this statement saying that Tabatabainejad had been walking toward the door of the library when police grabbed him.

    Từ trong câu: refute, witness, statement, say, walk, toward, door, library

    «UCLA student tasered repeatedly», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54908 (bản sửa đổi 4352493). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The objection that popular government cannot be conducted without the two party system is, I believe, refuted by the experience of Europe.

    Từ trong câu: refute, objection, popular, government, can, conduct, party, system

    Walter Lippmann, A preface to politics. Nguồn: Project Gutenberg #20125. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng refute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
refute the calumnies10 lần
refute the calumny10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refute trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ refute hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refute: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.