Câu tiếng Anh có từ “refuge”
247 câu thật có từ refuge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refuge nghĩa là nơi trú ẩn. refuge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a safe place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refuge
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Few of those who had taken refuge there escaped--how many cannot be told, and will never be known.
Từ trong câu: refuge, take, escape, many, can, tell, never, know
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eternal God is her refuge, and as he has delivered her out of so many perils hitherto, so will he deliver her still.
Từ trong câu: deliver, hitherto, refuge, eternal, god, out, many, still
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Succeed or not, we will take no refuge in ambiguities, but maintain a truly positive assertion.
Từ trong câu: ambiguity, succeed, take, refuge, maintain, truly, positive, assertion
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He can seek refuge under the large trees and cake himself in a thick mud, which will protect him from the sun," Dr Chase noted.
Từ trong câu: thick, cake, mud, himself, refuge, tree, seek, large
«Pink elephant spotted in Botswana», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122996 (bản sửa đổi 4824120). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng refuge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refuge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refuge trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ refuge hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refuge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refuge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refuge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refuge: Quá khứ đơn (56 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.