Câu tiếng Anh có từ “refuge”
182 câu thật có từ refuge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refuge nghĩa là nơi trú ẩn. refuge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a safe place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refuge
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Another story suggests that Kayqubad escaped and sought refuge in the Byzantine court where he remained until his death.
Từ trong câu: refuge, another, story, suggest, escape, seek, court, remain
«WikiJournal of Humanities/Osman I, father of kings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261131 (bản sửa đổi 2430295). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So Grandmother again took refuge in her arm-chair, and this time she fell fast asleep.
Từ trong câu: chair, grandmother, asleep, refuge, again, take, arm, time
George, Mrs. Gladstone, Tom Gillies. Nguồn: Project Gutenberg #77762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Landscape has taken refuge in the theatre; scene-painters alone understand its true character and can put it into practice with a happy result.
Từ trong câu: theatre, painter, theater, refuge, landscape, take, scene, alone
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refuge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refuge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refuge trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ refuge hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refuge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refuge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refuge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refuge: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.