E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refreshment”

178 câu thật có từ refreshment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refreshment nghĩa là giải khát. refreshment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: snacks and drinks served as a light meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refreshment

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I’ve decided to sit up and write for a while, and I shall need midnight refreshments.”

    Từ trong câu: refreshment, refreshments, midnight, decide, sit, up, write, need

    Edith K. Dunton, Betty Wales decides. Nguồn: Project Gutenberg #73169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After an hour has been spent in social intercourse, refreshments are served, when the members representing the different classes are called upon for short addresses.

    Từ trong câu: refreshment, refreshments, hour, spend, social, serve, member, represent

    Various, The American Missionary: Volume 52, No. 03, September, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #26079. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both are very good, but the china has run short, and after such vigorous exercise as you have had you must need refreshment.

    Từ trong câu: vigorous, refreshment, good, run, short, exercise, need

    Louisa May Alcott, Proverb Stories. Nguồn: Project Gutenberg #57321. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have paused in the hunt to take refreshments.

    Từ trong câu: hunt, pause, refreshment, take

    «The Sleeping Beauty (ballet)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326879 (bản sửa đổi 10916333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rooms have been opened in the neighbourhood where the men are provided with blankets and refreshments.

    Từ trong câu: refreshments, room, open, neighborhood, man, provide, blanket, refreshment

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To add four or five miles an hour to the old rate, station refreshment-booths and platform-peddlers and spark-catchers have been abolished.

    Từ trong câu: booth, add, four, five, mile, hour, old, rate

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng refreshment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liquid refreshment65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshment trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ refreshment hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refreshment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshment: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.