Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “refreshment”

165 câu thật có từ refreshment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refreshment nghĩa là giải khát. refreshment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: snacks and drinks served as a light meal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Refreshments were served by the ladies before the gathering dispersed.

    Từ trong câu: disperse, refreshment, serve, lady, gather

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Walter Exton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472570 (bản sửa đổi 4585631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Others, more taciturn and independent, took their refreshment in silence, and offered to pay for what they received.

    Từ trong câu: taciturn, other, independent, take, refreshment, silence, offer, pay

    Mary Agnes FitzGibbon, A Trip to Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #7099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng refreshment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshment trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ refreshment hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refreshment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshment: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.