E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “referee”

100 câu thật có từ referee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: referee nghĩa là trọng tài. referee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) the chief official (as in boxing or American football) who is expected to ensure fair play. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The referees will signal for the player waiting to come into the court.

    Từ trong câu: referee, signal, player, wait, come, court

    «Basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7500 (bản sửa đổi 11001529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They will be joined by three female assistant referees, also a first.

    Từ trong câu: referee, assistant, join, female, first

    «2022 FIFA World Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303088 (bản sửa đổi 10966566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This will be explained starting from referees position, on the left side.

    Từ trong câu: referee, explain, start, position, leave, side

    «Folkstyle Wrestling/Advanced Offensive Moves From Referee's Position», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45594 (bản sửa đổi 4368378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, the whistle will sound in a moment," and the instructor hurried away to speak to the referee.

    Từ trong câu: instructor, referee, now, whistle, sound, moment, hurry, away

    Gertrude W. Morrison, The Girls of Central High at Basketball; Or, The Great Gymnasium Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #37912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The referee will only call shot clock violations.

    Từ trong câu: violation, referee, call, shot, clock

    «Arch Rivals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=675353 (bản sửa đổi 10659944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Henry said: “Remember to speak slowly, so that it will be easy for the referee to hear.”

    Từ trong câu: will, slowly, referee, hear, say, it, mr, remember

    Ursula Parrott, Ex-wife. Nguồn: Project Gutenberg #79551. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng referee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • referee selects135 lần
  • assistant referee83 lần
  • referee tyndall6 lần
  • referee awarded18 lần
  • referee var8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ referee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ referee trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ referee hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ referee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ referee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ referee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ referee: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.