Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “referee”

101 câu thật có từ referee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: referee nghĩa là trọng tài. referee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) the chief official (as in boxing or American football) who is expected to ensure fair play. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ referee

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But what percent of authors for papers in refereed academic journals are motivated by money?

    Từ trong câu: referee, percent, author, paper, academic, journal, motivate, money

    «Unrigging the media and the economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272263 (bản sửa đổi 2704631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They will be joined by three female assistant referees, also a first.

    Từ trong câu: referee, assistant, join, female, first

    «2022 FIFA World Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303088 (bản sửa đổi 10966566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The pressure however cause three players to be booked by the referee.

    Từ trong câu: referee, pressure, however, cause, player, book

    «Japan, Australia draw in World Cup qualifier», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120899 (bản sửa đổi 4820621). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In the end borders was set by referees of both sides.

    Từ trong câu: referee, end, border, set, side

    «Leszno», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123729 (bản sửa đổi 10878022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, the goal was approved by the referee.

    Từ trong câu: referee, however, goal, approve

    «1912 Kleve international aquatics competitions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=974155 (bản sửa đổi 9869456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lidstrom got up obviously shaken, and was assisted by a nearby referee for balance as he made his way off the ice.

    Từ trong câu: referee, get, up, obviously, shake, assist, nearby, balance

    «National Hockey League news: February 19, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99862 (bản sửa đổi 4822591). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Fans were infuriated by the horrible call made by the unofficial referees.

    Từ trong câu: unofficial, fan, horrible, call, make, referee

    «Lentis/The Impact of Fans on Technological Innovation in the NFL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283001 (bản sửa đổi 2470237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng referee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
referee selects135 lần
assistant referee83 lần
referee tyndall6 lần
referee awarded18 lần
referee var8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ referee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ referee trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ referee hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ referee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ referee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ referee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ referee: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.