Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “referee”

101 câu thật có từ referee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: referee nghĩa là trọng tài. referee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) the chief official (as in boxing or American football) who is expected to ensure fair play. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ referee

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As none of the sides could score a goal, the referee called extra time.

    Từ trong câu: referee, none, side, score, goal, call, extra, time

    «Ronaldo-less Portugal beats France 1-0; wins Euro '16», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2794318 (bản sửa đổi 4825325). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The referee was lookin', too, an' the house was that quiet, lookin', you could hear a pin drop.

    Trọng tài cũng đang nhìn, trong nhà yên tĩnh đến mức có thể nghe thấy tiếng kim rơi.

    Từ trong câu: referee, house, quiet, hear, pin, drop

    Jack London, The Valley of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #1449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No syllogism, no logic, no theory can referee that which cannot be decided but by the compelling thrust of the sword.

    Từ trong câu: referee, logic, theory, can, decide, sword

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I asked Mrs. O'Shaughnessy to drive on, but she said, "If you are in a hurry you can try walkin'; I'm goin' to referee this scrap."

    Từ trong câu: referee, ask, mr, drive, hurry, try, go

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'On Monday, as we were still encamped here, I organized a football match and acted as referee, which in a tropical sun is no sinecure, I can tell you.

    Từ trong câu: referee, monday, still, organize, football, match, act, tropical

    William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng referee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
referee selects135 lần
assistant referee83 lần
referee tyndall6 lần
referee awarded18 lần
referee var8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ referee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ referee trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ referee hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ referee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ referee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ referee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ referee: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.