Câu tiếng Anh có từ “referee”
101 câu thật có từ referee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: referee nghĩa là trọng tài. referee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) the chief official (as in boxing or American football) who is expected to ensure fair play. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ referee
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The referee may make allowance for time lost in each half.
Từ trong câu: referee, allowance, make, time, lose, half
«Football (Soccer)/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236570 (bản sửa đổi 4622745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Referees may caution (yellow card) players who commit such challenges.
Từ trong câu: referee, caution, yellow, card, player, commit, challenge
«Tackle (football)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331301 (bản sửa đổi 7798535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes, the main referee might ask an assistant referee for their opinion on certain matters.
Từ trong câu: main, sometimes, referee, ask, assistant, opinion, certain, matter
«Assistant referee (association football)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050148 (bản sửa đổi 9661955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A wrestler who is eliminated without a referee noticing may sometimes sneak back into the match.
Từ trong câu: sneak, eliminate, referee, notice, sometimes, back, match
«Royal Rumble», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112000 (bản sửa đổi 10739491). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng referee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| referee selects | 135 lần |
| assistant referee | 83 lần |
| referee tyndall | 6 lần |
| referee awarded | 18 lần |
| referee var | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ referee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ referee trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ referee hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ referee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ referee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ referee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ referee: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.