E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “referee”

100 câu thật có từ referee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: referee nghĩa là trọng tài. referee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) the chief official (as in boxing or American football) who is expected to ensure fair play. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ referee

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had as much respect from the fighters as any referee there is.

    Từ trong câu: referee, much, respect, fighter

    «Boxing referee Frank Cappuccino dies aged 86», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2212073 (bản sửa đổi 4814754). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There was an immediate cry of “Foul!” and an appeal was made to the referee.

    Từ trong câu: foul, referee, immediate, cry, appeal, make

    Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 3 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-40, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #64111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an anxious minute as the referee untangled the heap in order to get at the ball.

    Từ trong câu: untangled, anxious, minute, referee, untangle, heap, order, get

    Burton Egbert Stevenson, Tommy Remington's Battle. Nguồn: Project Gutenberg #62917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also conventional cheating, such as bribing judges or referees.

    Từ trong câu: bribe, conventional, cheat, judge, referee

    «Professionalism/Adderall in Academics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299488 (bản sửa đổi 4414733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes, there are reserve assistant referees on standby.

    Từ trong câu: standby, sometimes, reserve, assistant, referee

    «Assistant referee (association football)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050148 (bản sửa đổi 9661955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng referee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
referee selects135 lần
assistant referee83 lần
referee tyndall6 lần
referee awarded18 lần
referee var8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ referee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ referee trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ referee hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ referee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ referee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ referee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ referee: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.