Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recipient”

138 câu thật có từ recipient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recipient nghĩa là người nhận. recipient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who receives something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recipient

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This after he had been the recipient of Coleridge's hospitality, and had acted in a friendly manner.

    Từ trong câu: recipient, hospitality, act, friendly, manner

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A steady stream of letters to communities and individuals alike opened up for the recipients new dimensions in the beliefs they had embraced.

    Từ trong câu: recipient, steady, stream, letter, community, individual, alike, open

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • To compensate for the prior hassles that went into compiling distribution tapes to the Sun User Group, Morin had charged recipients a convenience fee.

    Từ trong câu: recipient, compile, compensate, prior, go, distribution, tape, sun

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • No one could recall a previous occasion when the recipients had challenged a Government handout agency regarding the size of the handouts.

    Từ trong câu: handout, recall, previous, occasion, recipient, challenge, government, agency

    Raymond F. Jones, The Great Gray Plague. Nguồn: Project Gutenberg #28118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their friends, the enemy, had presented them with the weapons--conditionally; all they had asked in return was that the recipients should join the Republican ranks.

    Từ trong câu: conditionally, friend, enemy, present, weapon, ask, return, recipient

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recipient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
passive recipient36 lần
recipient furrow13 lần
transplant recipient10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recipient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recipient trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ recipient hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recipient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recipient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recipient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recipient: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.