E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recipient”

133 câu thật có từ recipient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recipient nghĩa là người nhận. recipient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who receives something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The recipients went home, appearing perfectly satisfied, and feeling assured that our promises to them would be performed.

    Từ trong câu: recipient, go, home, appear, perfectly, satisfied, feel, assure

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A steady stream of letters to communities and individuals alike opened up for the recipients new dimensions in the beliefs they had embraced.

    Từ trong câu: recipient, steady, stream, letter, community, individual, alike, open

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Lastly, note the duty of the recipients of that peace of Christ's: 'Let not your heart be troubled, neither let it be afraid.'

    Từ trong câu: recipient, lastly, note, duty, peace, let, heart, trouble

    Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: St. John Chapters I to XIV. Nguồn: Project Gutenberg #8070. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one could recall a previous occasion when the recipients had challenged a Government handout agency regarding the size of the handouts.

    Từ trong câu: handout, recall, previous, occasion, recipient, challenge, government, agency

    Raymond F. Jones, The Great Gray Plague. Nguồn: Project Gutenberg #28118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next, using the mail server commands, the client sends the recipient list to the mail server.

    Từ trong câu: client, next, use, mail, server, command, send, recipient

    «Intellectual Property and the Internet/Internet security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264309 (bản sửa đổi 3259667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recipient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recipient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recipient trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ recipient hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recipient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recipient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recipient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recipient: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.