Câu tiếng Anh có từ “recipient”
133 câu thật có từ recipient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recipient nghĩa là người nhận. recipient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who receives something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recipient
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The recipients of these small favours were in a state of rapturous gratitude and delight.
Từ trong câu: rapturous, recipient, gratitude, favour, small, favor, state, delight
978?- Murasaki Shikibu, The sacred tree. Nguồn: Project Gutenberg #67111. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sa-case marks oblique relationships, such as location, direction, recipient, beneficiary, time, or reference.
Từ trong câu: oblique, case, mark, relationship, location, direction, recipient, beneficiary
«Tagalog/Nouns and markers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60582 (bản sửa đổi 4661285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng recipient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passive recipient | 36 lần |
| recipient furrow | 13 lần |
| transplant recipient | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recipient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recipient trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ recipient hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recipient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recipient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recipient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recipient: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.