Câu tiếng Anh có từ “recipient”
133 câu thật có từ recipient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recipient nghĩa là người nhận. recipient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who receives something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recipient
If we ever became the recipients of any food collected for the poor people, my parents never told us.
Từ trong câu: recipient, ever, become, food, collect, poor, people, parent
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Do people generally choose the challenges which force them to grow?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216926 (bản sửa đổi 2010441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He requested the children not to crowd around the tree, and invited the recipients to walk up one by one as their names were called.
Từ trong câu: recipient, request, child, crowd, around, tree, invite, walk
Walter Aimwell, Marcus; or, The Boy-Tamer. Nguồn: Project Gutenberg #67950. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recipient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- passive recipient36 lần
- recipient furrow13 lần
- transplant recipient10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recipient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recipient trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ recipient hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recipient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recipient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recipient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recipient: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.