Câu tiếng Anh có từ “reasonably”
188 câu thật có từ reasonably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reasonably nghĩa là hợp lý. reasonably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a moderately sufficient extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reasonably
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Wilson said to himself, "Anybody with a reasonably good head would have thought of it.
Từ trong câu: reasonably, himself, anybody, good, head, think
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was reasonably expected that the proceedings thus contemplated would produce a crisis of great political interest in the Republic of Mexico.
Từ trong câu: reasonably, expect, proceed, thus, produce, crisis, great, political
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, in secreting those presents would you reasonably, necessarily have noticed that blanket wrapped package in that small storeroom?
Từ trong câu: secrete, present, reasonably, necessarily, notice, blanket, wrap, package
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hudson stared, and, with a hungry laugh which speedily consigned our National Individuality to perdition, responded that he would like it reasonably well.
Từ trong câu: individuality, national, hungry, reasonably, stare, laugh, respond, like
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Twenty days’ work would refund my capital, and I could reasonably hope to obtain this amount of business during the next two months.
Từ trong câu: refund, twenty, day, work, capital, reasonably, hope, obtain
Oliver Optic, On Time; or, Bound to Get There. Nguồn: Project Gutenberg #65552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reasonably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reasonably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reasonably trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ reasonably hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reasonably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reasonably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reasonably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reasonably: can và could (38 câu), Câu phủ định (35 câu), may và might (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.