E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reasonably”

174 câu thật có từ reasonably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reasonably nghĩa là hợp lý. reasonably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a moderately sufficient extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reasonably

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Uncle Charles and Mr Dedalus pulled Mr Casey back into his chair again, talking to him from both sides reasonably.

    Từ trong câu: reasonably, pull, uncle, mr, back, chair, again, talk

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reasonably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reasonably reputable51 lần
reasonably expect345 lần
reasonably priced22 lần
reasonably foreseeable17 lần
reasonably inferred23 lần
reasonably conclude38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reasonably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reasonably trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ reasonably hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reasonably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reasonably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reasonably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reasonably: can và could (34 câu), may và might (34 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.