Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realm”

196 câu thật có từ realm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realm nghĩa là vương quốc. realm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a domain in which something is dominant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realm

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In a few short years, he had built up a vast realm.

    Từ trong câu: realm, short, year, build, up, vast

    «Medieval Sub-Saharan Africa», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • No man of this realm, to Sonya’s knowledge, had ever ventured into the caves to seek them out.

    Từ trong câu: realm, venture, cave, man, knowledge, ever, seek, out

    Ray Cummings, Beyond the stars. Nguồn: Project Gutenberg #72913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the King's measures had made the realm strong enough to set aside its old policy of defence for one of vigorous attack.

    Từ trong câu: realm, vigorous, measure, make, strong, enough, set, aside

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, specified Papists who had taken up arms against the realm lost their lands, goods, money, rents, and two-thirds of their personal estates.

    Từ trong câu: realm, specify, take, up, arm, lose, land, goods

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Instead, they had passed into the realm of the mathematical relations of kinematics: quantitative law had replaced qualitative experience of cause and effect.

    Từ trong câu: mathematical, qualitative, quantitative, instead, pass, realm, relation, law

    W. James King, The Natural Philosophy of William Gilbert and His Predecessors. Nguồn: Project Gutenberg #31999. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng realm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
realm of logris53 lần
commonwealth realm60 lần
realm of bliss59 lần
wizarding realm26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realm trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ realm hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realm: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.