Câu tiếng Anh có từ “realm”
201 câu thật có từ realm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realm nghĩa là vương quốc. realm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a domain in which something is dominant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realm
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Meanwhile, the remains of the Realm are still causing difficulties.
Từ trong câu: realm, meanwhile, remain, still, cause, difficulty
«Pilgrim of Eternity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423017 (bản sửa đổi 9709832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the digital realm, the part of the farmers is played by the content companies, the recording industry associations, the movie and software trade groups.
Từ trong câu: realm, digital, part, farmer, play, content, company, record
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Phoenixes are extremely rare creatures, so their tears are certainly outside the realm of ordinary magic.
Từ trong câu: rare, phoenix, extremely, creature, tear, certainly, outside, realm
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83303 (bản sửa đổi 4385781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng realm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| realm of logris | 53 lần |
| commonwealth realm | 60 lần |
| realm of bliss | 59 lần |
| wizarding realm | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realm trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ realm hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realm: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.