E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realm”

191 câu thật có từ realm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realm nghĩa là vương quốc. realm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a domain in which something is dominant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realm

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • These two parts of the world make up the Three Realms.

    Từ trong câu: realm, part, world, make, up

    «Tian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994816 (bản sửa đổi 10937916). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng realm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
realm of logris53 lần
commonwealth realm60 lần
realm of bliss59 lần
wizarding realm26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realm trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ realm hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realm: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.