Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radium”

79 câu thật có từ radium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radium nghĩa là đường bán kính. radium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an intensely radioactive metallic element that occurs in minute amounts in uranium ores. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radium

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Where'd we be right now if it wasn't for your radium?"

    Từ trong câu: radium, right, now

    Harl Vincent, Vulcan's Workshop. Nguồn: Project Gutenberg #29321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the watch is very old, make sure it does not contain radium, a poisonous radioactive material.

    Từ trong câu: radium, watch, old, make, sure, contain, poisonous, material

    «Budget Watch Collecting/Repainting/reluming hands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47668 (bản sửa đổi 3227089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was not long before experimenters learned that naturally radioactive elements—like radium—were also useful in cancer therapy.

    Từ trong câu: radium, therapy, cancer, long, learn, naturally, element, like

    Earl W. Phelan, Radioisotopes in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #49377. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could they induce radium to deliver in a few moments the power which, expending itself for centuries untold, never seemed to grow less?

    Từ trong câu: radium, induce, deliver, moment, power, itself, century, never

    William Le Queux, The Gay Triangle: The Romance of the First Air Adventurers. Nguồn: Project Gutenberg #41458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might discover a shop specializing in elephants or radium; but a real bookshop does not exist.

    Từ trong câu: bookshop, discover, shop, specialize, elephant, radium, real, exist

    Arnold Bennett, Books and Persons; Being Comments on a Past Epoch, 1908-1911. Nguồn: Project Gutenberg #15717. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng radium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
super radium36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radium trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ radium hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radium gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.