Câu tiếng Anh có từ “radium”
79 câu thật có từ radium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radium nghĩa là đường bán kính. radium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an intensely radioactive metallic element that occurs in minute amounts in uranium ores. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radium
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have told how important precise measurements were in the discovery of radium.
Từ trong câu: radium, tell, important, precise, measurement, discovery
Marie Curie, Pierre Curie. Nguồn: Project Gutenberg #69617. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus radium is simply uranium after it has lost three helium atoms.
Từ trong câu: radium, thus, simply, lose, atom
George McCready Price, Q. E. D., or New Light on the Doctrine of Creation. Nguồn: Project Gutenberg #13370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. S. A. Sochocky, the well known radium expert, has made radium oil paints, and made paintings with them.
Từ trong câu: radium, painting, expert, oil, dr, be, well, know
Maynard Shipley, The wonders of radium. Nguồn: Project Gutenberg #75392. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The slow degradation of radium has been found by the latter to be concomitant with an evolution of heat, in amount enormous compared with other chemical changes.
Từ trong câu: radium, slow, degradation, find, latter, evolution, heat, amount
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wonderful substance radium, whose existence has made us to revise quite a number of old and established views, seems to be a fulfilment of the old problem of the alchemists.
Từ trong câu: radium, wonderful, substance, existence, make, revise, quite, number
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| super radium | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radium trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ radium hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radium gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.