Câu tiếng Anh có từ “radium”
79 câu thật có từ radium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radium nghĩa là đường bán kính. radium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an intensely radioactive metallic element that occurs in minute amounts in uranium ores. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radium
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The navigation was to be left to Colonel Newcombe, who made a quadrant, and to my excellent radium prismatic compass which I had retained from the retreat.
Từ trong câu: radium, navigation, leave, make, excellent, retain, retreat
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had just completed another new invention which he called the Radium Ray.
Từ trong câu: ray, radium, invention, complete, another, new, call
William D. Gann, The tunnel thru the air. Nguồn: Project Gutenberg #74988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| super radium | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radium trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ radium hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radium gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.