Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “racist”

81 câu thật có từ racist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: racist nghĩa là phân biệt chủng tộc. racist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person with a prejudiced belief that one race is superior to others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ racist

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some of his social media posts have been criticized as being misogynistic, racist, and insensitive.

    Từ trong câu: racist, insensitive, social, media, post, criticize

    «Andrew Tate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955596 (bản sửa đổi 11011968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Recently, some people have begun criticizing the book for what they thought were racist descriptions of the book's black characters.

    Từ trong câu: racist, recently, people, begin, criticize, book, think, description

    «Uncle Tom's Cabin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227612 (bản sửa đổi 10936366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, black people have been dehumanized by racist images comparing them to apes.

    Ví dụ, người da đen đã bị mất nhân tính bởi những hình ảnh phân biệt chủng tộc so sánh họ với loài khỉ.

    Từ trong câu: dehumanize, example, black, people, racist, image, compare, ape

    «Dehumanization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855588 (bản sửa đổi 10936801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Idealism has made it impossible for America to rest comfortably while pursuing its racist policies.

    Từ trong câu: comfortably, make, impossible, rest, pursue, racist, policy

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • DOGE has experienced internal staffing changes, including the resignation of a staffer over racist online posts.

    Từ trong câu: resignation, experience, internal, staff, change, include, racist, online

    «Department of Government Efficiency», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148254 (bản sửa đổi 10937441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many white individuals have become white allies and anti-racist activists.

    Từ trong câu: ally, many, white, individual, become, anti, racist

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/White Activists/Role Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246601 (bản sửa đổi 3252678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng racist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anti racist184 lần
racist sexist12 lần
racist activist18 lần
racist ideologies9 lần
racist activism10 lần
racist stereotypes7 lần
racist ideology8 lần
racist activists7 lần
racist attitudes16 lần
racist comments20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ racist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racist trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ racist hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ racist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racist: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.